Chủ đề 6. TỰ GIÁC LÀM VIỆC CỦA MÌNH . Bài 17 - Tự giác học tập; Bài 18 - Tự giác tham gia các hoạt động ở trường; là nêu tình huống của bài học. Còn kiểm tra bài cũ là GV yêu cầu HS nhắc lại những kiến thức đã học ở bài trước, tiết trước. Blog Học Piano, Thành phố Hồ Chí Minh. 15,592 likes · 697 talking about this. BLOGHOCPIANO.COM - Khai giảng các lớp: Piano, Organ, Guitar, Violin, từ cơ bản đến nâng cao. - Các khóa Nhạc Lý cơ ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN. 1. Tên học phần: Thiết kế và Điều hành Tour - Mã học phần :10293 Lên lớp: 60 tiết. Tự học: 180 tiết. 6. Học phần tiên quyết: Tuyến điềm du lịch 10.5 Kiểm tra quyết toán của hướng dẫn viên. 10.6 Lưu trữ hồ sơ và báo cáo với cấp TT Các hoạt động học tập ở trường THPT Các mức độ Thường xuyên Thỉnh thoảng Chưa bao giờ 1 Tham gia học tập trên lớp 2 Tham gia học tập ngoài thực địa 3 Tham gia các dự án học tập 4 Thảo luận theo nhóm khi học tập 5 Tự học tài liệu GV cho 6 Sử dụng CNTT để học Nhận thức được tầm quan trọng và sự cần thiết của việc bồi dưỡng ý thức tự học cho học sinh, trong quá trình giảng dạy tôi đã chú ý tới các biện pháp nhằm nâng cao tinh thần học tập của học sinh giúp các em có phương pháp tự học nhằm mang lại hiệu quả học tập. Mời các bạn cùng tham khảo bài viết ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT MÔN HỌC. Ngành SP Toán; Ngành SP Vật Lý 18/ Tự chủ . 19/ Không nản lòng khi thất bại 15/ Biết tổ chức, kiểm tra, giám sát. 16/ Thân mật, niềm nở 3s4e. de kiem tra so hoc 6 tiet 18 ... = 100 -24 = 76 B Điểm 0,5-0,25-0,25đ b 15 54+15. 16+ =15.54+ 16 + =15+85.70= =7000 0,25-0,25-0,25 -0,25đ c 64 [12 – + 2.11 – 92] = 64 [12 – + 64 [12 – + 8] ... -0,25đ = 64 16 =4 a/ x = 11 x = x = 33 b/ + = 5755 0,5 0,5đ + =52 = 24 x = 242=12 c/ 19 – x + = 19 – x =1 0,25 -0,25 -0,25đ x = 18 d/ + 6. x + 22 = 77 5 +6 .x =77-22 ... 46 42 là A B 14 C 44 D Cả A, B, C D 43 Câu 6 Tập hợp A gồm chữ cụm từ " ĐỌC KĨ ĐỀ " có số phần tử là A luận7đ B C D Câu 3đ Thực phép tính sau – a b 15 54 + 3 486 2 de kiem tra so hoc 6 tiet 18 Cam Vu - CG - HD ... = 11 + = 14 =142 x =7 Vậy x=7 c, 6- x2=5 6- x2=5 6- x= x=10 x = 6- 10không thực được Vậy x thỏa mãn đề c, 6- x2=5 6- x2=5 x2 = 6- 5 x2=1 x= x=2 Vậy x=2 a Tìm x biết ... = + = 16 + 108 = 124 25 18 − −10  +  c,  =  25 18 − 16 − 10  + = [ − 10] + = [ 50 − 10] + = 40 + = 10 +6 = 16 d 11 25 + + + 69 .89 Điểm 0,5 0,5 ... 50,5 6 0,5 13,0 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIÊM TRA 45’ NĂM HỌC 2017 – 2 018 Môn Toán Đáp án gồm 02 trang Nội dung A D D B A C a, 125 + 70 + 375 +230 = 125 + 375 + 70 + 30 = 500 + 100 = 60 0 b,... 4 306 3 KIEM TRA SO HOC 6 TIET 18 HK1 - 2 DE +DAP AN +MA TRAN ... 56 x = 1 12 x= 1 12 56 x =2 b x= 14. 72 x = 1008 a 55 – 16 + =39+ =43 b35 37 =105 7 =15 c 16. 510 + 7. 3-4 =8010 + – =8+ 2 1-4 =2 9-4 =25 d 90 {22 + [180 6 – 6- 1 2] } =90 {22 + [180 6 – 52] } ... d 1 02. 103 =105 a 56 x = 1 12 x= 1 12 56 x =2 b x= 18. 72 x = 12 56 a 55 – 16 + =39+ =43 b35 37 =105 7 =15 c 16. 510 + 7. 3-4 =8010 + – =8+ 2 1-4 =2 9-4 =25 d 90 {22 + [180 6 – 3 +2 2]} =90 {22 ... 90 {22 + [180 6 – 3 +2 2]} =90 {22 + [180 6 – 52] } =90 {22 + [180 6 – 25 ]} =90 {22 +[30 – 25 ]} =90 {22 +5} =90{4+5} =909 =10 Bình phương số tự nhiên nhỏ 02; 12; 22 32 Vậy ta có tập hợp {0;1;4;9}... 5 5,400 84 Kiểm tra sô học 6 Tiết 18 ... = 125 10 = 1250 b 39 64 64 25 14 = 64 .39 25 14 = 64 14 14 = 64 .1 = 64 Bài 2 3đ Mỗi câu 1đ a x 74 = 118 x = 118 + 74 x = 192 Câu ... kiêu kỵ Tiết 18 theo ppct đễ lẻ Thờii gian lm bi 45 phút I/ phần trắc nghiệm 3 điểm Câu Kết 31535 A, B, 35 C, 310 D, 33 E, 15 Câu Cho tập hợp A = { 8; 12; 16 } Chỉ cách viết sai A, 16 A ... b S c 700 {350 [ 260 90 23 52 ]} =700 {350 [ 260 450 25]} =700 {350 [ 260 450 200]} =700 {350 [ 260 250 ]} =700 {350 10}... 4 932 43 kiểm tra số học 6 tiết 18 ... tớnh tỡm x II Chuẩn bị 1 Gv Giáo án kiểm tra tiết 18; đề kim tra photo sn 2 Hs Ôn tập cũ III Lờn lp n nh lớp Vắng Kim tra Gv phát đề kiểm tra Đề chẵn I Phần trắc nghiệm điểm ... 4; 5 ;6 ; 7; ; 9} B = { 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10 ,11} { 1; 3} A ; 11 B ; 10 A im 0,5 0,5 2a 1,5 2b 3a 3b Số bị chia 100 Số chia 25 58 Thơng Số d x - 18 34 = x - 20 = 22 6x = 18 x ... trống ? Số bị chia Số chia Thơng Số d 100 25 b Tìm x 58 x - 18 34 = 13 x - 20 = 22 Bài 3 Thực phép tính tính nhanh a 25 76 + 14 25 b 38 + [40 - 115 - 98 ] Bài Tìm số bị... 8 504 5 kiểm tra số học 6 tiết 18 có MT+ ĐA Vân ... , 25 12 a a = a a ≠ 0 0,25 C©u 2 a A = { 1; 2;3; 4;5 ;6; 7;8;9} 1 * ⊃ b ∉ A ; ∈ A ; ∅ ⊂ A ; N A 1 C©u a 60 0 1 b 76 0,5 c 0,5 * d ak = 4k – 1 + ,k ∈ N a50 = 50 – 1 + = 199 ... c 2x = 32 d x- 6 2 = E §¸p ¸n vµ biÓu iÓm a C©u 1 a 14n2 = a n a ≠ 0,5 so a ¸p dông 53 = 125 , 40= 0,5 m n m+n b a a = a 0,25 = x7 0,25 n m n–m a a =a... 2 1,488 27 DE KIEM TRA SO HOC 6 TIET 39 ... ĐỀ KIỂM TRA TIẾT CHƯƠNG I SỐ HỌC 10 -11 Bài 1 1,5 điểm Cho số tự nhiên 3507; 1432; 60 49; 438; a\ Các số chia hết cho là 1432; 438; 760 b\ Các số chia hết cho là 3507; 438; 2385 760 ; 2385 ... b x + 85 = 87 3x + = 87 85 3x+4 = 82 3x+4 = 64 3x = 60 x= 20 0,25đ 0,25đ 0,25 đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ Bài 2,75 điểm a\ UCLN 24; 60 ; 1 26 = 1,5 đ b\ BCNN 20; 54 = 540 1,25đ Bài 1,5 ... 218 + 77 =123+77+218=200+218=418 b\ 23 + 32 – 52 = - 25= 40+ 36 - 25 = 76 -25 =51 c\ [ 99 – 42 +7 ] 32 = [99 - 16 8+7]9 = [99 – 2+7]9=[99 – 9]9 = 909=10 0,25+0,25+0,25đ 0,25+0,25+0,25đ... 2 2,302 44 Tài liệu ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 TIẾT 58 ... ước -6 là A {1;2;3 ;6} B {-1;-2;-3; -6} C {-1;1;-2;2;-3;3; -6; 6} D {-1;2;-3 ;6} Câu 3 Tổng tất số nguyên x với -7 b; = 700 BCNNa, b = 180 Họ tên ……………………… Lớp 6D… Ngày kiểm tra 19/11/2012 Ngày trả bài …………… ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC Thời gian 45 phút lời phê cô giáo Điểm ĐỀ... 6 597 2 ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 ... tên Đề lẻ Lớp Tiết 39 Đề kiểm tra Môn Toán 45 phút I Phần trắc nghiệm Bài 1 Khoanh tròn vào chữ đứng trớc câu trả lời đúng điểm Số A Số ớc số tự nhiên C Số hợp số B Số bội số tự ... c b Mọi số chia hết cho có tận 6 Mọi số có tận chia hết cho Cho a = 96. 1997 + a hợp số Hai số nguyên tố hai số có ớc chung Một số trừ tổng chữ số chia hết cho 10 Mọi số phơng ... phép chia có d số d không vợt số chia Số phơng số bình phơng số tự nhiên Một số chia hết cho 20 chia hết cho Mọi số tự nhiên viết đợc dới dạng số phơng Mọi số chia hết cho có tận Mọi số có tận chia... 14 604 3 4 mã đề kiểm tra số học 6 thứ nhất ... Điểm Ghi số chữ BÀI KIỂM TRA SỐ HỌC Thời gian 45 ’ Ngày kiểm tra ………Ngày trả bài……… Nhận xét thầy cô giáo PHẦN 1 Trắc nghiệm khách quan A Khoanh tròn trước câu trả lời đúng Đề số Câu 1 ... Tìm số tự nhiên x ,biết a , 2x - 128 = 23 32 b , 40 x = 37 40 - 35 40 Câu 3 So sánh 515 25 510 Bài làm Trường THCS Lê Hồng Phong Lớp 6 Họ tên HS………………………… Điểm Ghi số chữ BÀI KIỂM TRA ... TRA SỐ HỌC Thời gian 45 ’ Ngày kiểm tra … Ngày trả bài………… Nhận xét thầy cô giáo PHẦN 1 Trắc nghiệm khách quan A Khoanh tròn trước câu trả lời đúng Đề số Câu 1 Tập hợp A = {0 ;1 ; ;…; 40 ... 4 450 1 Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Số học lớp 6 - Tiết 18 - Trường THCS Lệ Chi", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Đề kiểm tra môn Số học lớp 6 - Tiết 18 - Trường THCS Lệ ChiPhòng gd&đt gia lâm đề kiểm tra môn số học lớp 6 Phòng gd&đt gia lâm đề kiểm tra môn số học lớp 6 Trường thcs lệ chi Tiết 18 Trường thcs lệ chi Tiết 18 đề lẻ Thời gian 45’ đề chẵn Thời gian 45’ I. Trắc nghiệm3 điểm I. Trắc nghiệm3 điểm Bài 11đ Đánh dấu x vào ô thích hợp Bài 11đ Đánh dấu x vào ô thích hợp STT Câu khẳng định Đúng Sai STT Câu khẳng định Đúng Sai 1 Tích của một số với số 0 bằng khụng. 1 Tích của một số với số 0 bằng chính nó. 2 Tập hợp B = {a;b;e} là tập hợp con của tập 2 Tập hợp B = {a;b;1} là tập hợp con của tập hợp C = {a;b;c;d}. hợp C = {a;b;1;2}. 3 Thương 143 14 = 142. 3 Thương 173 17 = 173. 4 Giá trị của 153790 = 15379 4 Giá trị của 123450 = 1 Bài 2 2đ Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng Bài 2 2đ Khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng a. Tập hợp P = {x N / 2 x 117 C. 115 = 117 A. 219 217 C. 219 = 217 II/ tự luận 7 điểm II/ tự luận 7 điểm Bài 1 3đ Thực hiện phép tính Tính nhanh nếu có thể Bài 1 3đ Thực hiện phép tính Tính nhanh nếu có thể a 13 . 75 + 13 . 25 - 140 c [32 + 1 . 10 - 8 2 + 6] 2 + 53 a. 125 + 361 + 75 + 39 c. 700 {350 [260 - 5 . 90 - 23. 52]} b 17- 28 2 d 3 + 5 + 7 + .+19 + 21 b. 39 . 64 - 64 . 25 14 d. 4 + 6 + 8 + +20 + 22 Bài 2 3đ Tìm x N, biết Bài 2 3đ Tìm x N, biết a. 38 + x = 275 b. 4x - 20 = 25 22 a x - 74 = 118 b 124 - x + 13 = 3636 36 c. x - 53 = 125 d. 2448119 x 6 24 c 3x + 4 = 243 d 1680x-3 + 17 = 52 Bài 3 1 đ Bài 3 1đ 17 13 a So sánh hai số sau 1619 và 825 a So sánh hai số sau 8 và 16 b Viết số 444222 dưới dạng tích của hai số tự nhiên liên tiếp. b Viết số 111222 dưới dạng tích của hai số tự nhiên liên gd&đt gia lâm Đáp án và biểu điểm Phòng gd&đt gia lâm Đáp án và biểu điểm Trường thcs lệ chi đề kiểm tra tiết 18 Trường thcs lệ chi đề kiểm tra tiết 18 đề lẻ đề chẵn Đề Đáp án Biểu điểm Đề Đáp án Biểu điểm I Trắc nghiệm 3đ I Trắc nghiệm 3đ Bài 1 Đánh dấu x vào ô thích hợp 1đ + Mỗi câu Bài 1 Đánh dấu x vào ô thích + Mỗi câu đúng 1 2 3 4 đúng 0,25đ hợp 1đ 0,25đ Lẻ Đ S Đ S 1 2 3 4 Chẵn +Mỗi ý S Đ S Đ +Mỗi ý đúng Bài 2 Chọn phương án đúng 2đ đúng được được 0,5đ Bài 2 Chọn phương án đúng 2đ a - B; b – C; c – D; d - A 0,5đ a- C; b – B; c – C; d - II/ phần tự luận B Bài 1 3 đ Mỗi câu 0,75đ II/ phần tự luận Bài 2 3 đ Mỗi câu 0,75đ Bài 1 3đ Mỗi câu 0,75đ a 38 + x = 275 b 4x – 20 = 25 22 Bài 2 3đ Mỗi câu 0,75đ x = 275 – 38 4x – 20 = 8 x = 237 4x = 28 a x – 74 = 118 b 124 – x + 13 = 3636 36 x = 28 4 = 7 x = 118 + 74 124 – x + 13 = 101 x = 192 x + 13 = 124 – 101 c x – 53 = 125 d 2448119 x 6 24 x – 53 = 53 x + 13 = 23 119 – x – 6 = 2448 24 x – 5 = 3 x = 23 – 13 119 – x – 6 =102 x = 5 + 3 x =10 x – 6 = 119 – 102 x+4 x = 8 c 3 = 243 d 1680x-3 = 52 – 17 x – 6 = 17 3x+4 = 35 1680x-3 = 35 x = 17 + 6 x + 4 = 5 x-3 = 1680 35 x = 23 x = 5 – 4 x-3 = 48 x = 1 x = 48 + 3 Bài 3 1điểm x = 51 25 So sánh đúng 1619 > 8 0,5đ Bài 3 1đ Viết được 444222 = 666 . 667 0,5đ So sánh đúng 817 < 1613 0,5đ Viết được 111222 = 333 . 334 0,5đ Câu 1. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúnga Cho tập hợp A = {1;3;5;.;49} có số phần tử là A. 25 B. 30 C. 27 D. 24b Cho tập hợp X = {1;4;7}. Tập hợp con của X là A. { 1;5} B. {1;7} C. {2;5} D. { 3;7} Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra số học 6 tiết 18", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênMA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA SỐ HỌC 6 TIẾT 18 Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng TN TL TN TL Bậc thấp Bậc cao TN TL TN TL 1. Khái niệm về tập hợp Nhận biết được tập con của một tập hợp Có kỹ năng tìm số phần tử của một tập hợp Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 0,5 1 0,5 2 1đ =10% phép tính trong tập hợp N, lũy thừa Hiểu và vận dụng kiến thức về lũy thừa Biết vận dụng các tính chất của phép tính nhanh Thực hiện đúng thứ tự thực hiên các phép tính, lũy thừa, nhân, chia các lũy thừa cùng cơ số Số câu Số điểm Tỉ lệ % 4 1đ 1 1đ 1 1,5đ 1 1,5đ 7 5,0đ = 50% 3. Thứ tự thực hiện các phép tính Thực hiện đúng thứ tự các phép tính trong một biểu thức Có kỹ năng tính nhanh một dãy số viết theo quy luật Số câu Số điểm Tỉ lệ % 2 3 đ 1 1 đ 3 4đ =40% Tổng Số câu Số điểm- tỉ lệ 5 1,5đ 2 1,5đ 3 4,5đ 2 2,5đ 12 10đ =100% ĐỀ BÀI I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng a Cho tập hợp A = {1;3;5;...;49} có số phần tử là A. 25 B. 30 C. 27 D. 24 b Cho tập hợp X = {1;4;7}. Tập hợp con của X là A. { 1;5} B. {1;7} C. {2;5} D. { 3;7} Câu 2 Đánh dấ X vào ô trống thích hợp. Câu Đúng Sai a = 55 b 53 = 15 c 128 124 = 122 d Nếu x4 = x5 => x = 1 II. TỰ LUẬN8 đ Câu 3. Thực hiện tính a + + b 10240 + c 1449 -{[216 +184 8].9} Câu 4 Tìm số tự nhiên x biết a 2 + x 5 = 6 b x - 62 = 9 Câu 5 Tính tổng A = 1 +4 +7 +10 + ...+ 1003 ĐÁP ÁN BIỂU ĐIỂM Câu Đáp án Điểm Câu 1 1đ a - D b - B 1 Câu 2 1 đ A, D đúng B, C sai 1 Câu 3 4 đ a + + = 28. 76 + 15 + 9 0,5 = 28. 100 = 2800 0,5 b 1024 + = 1024 [25 .17 + 15] = 1024 = 1024 1024 = 1 c 1449 -{[216 +184 8].9} = 1449 - {[400 8] .9} = 1449 - { = 1449 - 450 =999 Câu 4 3 đ a 2 + x 5 = 6 2 + x = 2 + x = 30 x = 30 - 2 x = 28 b x - 62 = 9 x - 62 = 32 x - 6 = 3 x = 6 + 3 x = 9 Câu 5 1 đ A = 1 + 4 + 7 + 10 + ...+ 1003 Số các số hạng của tổng 1003 - 1 3 + 1 = 335 => S = 1003 + 1. 335 2 = 168170 Tổng 10 Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra tiết 18 môn Số học Lớp 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trênNội dung text Đề kiểm tra tiết 18 môn Số học Lớp 6Họ và tên . ĐỀ KIỂM TRA TIẾT 18 Lớp 6 . MÔN SỐ HỌC 6 Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề ĐIỂM NHẬN XÉT I. PHẦN TRẮC NGHIỆM 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trước phương án đúng. Câu 1 Cho tập hợp A = 0 . Chọn câu khẳng định đúng A. A không phải là tập hợp B. A là tập hợp rỗng C. A là tập hợp có một phần tử là số 0 D. A là tập hợp không có phần tử nào. Câu 2 Cho tập hợp A x N /15 x 18 . Tập hợp A gồm các phần tử A. 15;16 B. 16;17 C. 15; 16; 17 D. 16; 17; 18 Câu 3 Kết quả viết tích dưới dạng một lũy thừa là A. 52 B. 510 C. 524 D. 2510 Câu 4 Kết quả viết thương 710 75 dưới dạng một lũy thừa là A. 75 B. 72 C. 715 D. 12 Câu 5 Giá trị của 23 là. A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 6 Số phần tử của tập hợp M = 0;1;2;3;4;5; ;101 là A. 99 B. 100 C. 101 D. 102 II. PHẦN TỰ LUẬN 7 điểm Câu 1 3 điểm Tính hợp lí 2 a 3 b + c 241 76 20 15 50 Câu 2 3 điểm Tìm số tự nhiên x, biết rằng a 15 + x = 40 b 49 38 x 85 c 3x 2 27 Câu 3 1 điểm Viết tập hợp Q = 1;2;3;4;5; ;100 bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử trong tập hợp. BÀI LÀMMA TRẬN KIỂM TRA - MÔN SỐ HỌC 6. TIẾT PPCT 18 Cấp độ Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp Cấp độ cao Cộng Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL 1/ Tập hợp, Nhận biết được Chỉ ra được các Tính số phần tử của phần tử của tập một tập hợp, tập phần tử của một một tập hợp theo công hợp, tập hợp hợp con. tập hợp, cách viết thức đã học. con một tập hợp. Số câu 11 22, 6 1C3 4 Số điểm 0,5 1 1 2,5 điểm Tỉ lệ % 5% 10% 10% 25% 2/ Lũy thừa với Nhận biết được Tìm ra lũy thừa Tìm x với nhiều số mũ tự tích và thương của một số tự phép biến đổi. nhiên; nhân, của hai lũy thừa nhiên. chia hai lũy cùng cơ số. thừa cùng cơ số Số câu 23, 4 15 1 4 Số điểm 1 2,5 điểm Tỉ lệ % 10% 5% 25% Tìm x với chỉ một Tìm x với nhiều phép phép tính đơn giản. biến đổi. 3/ Thực hiện Tính và tính nhanh phép tính hiệu quả. 4 Số câu 1 5 Số điểm 1 4 5 điểm Tỉ lệ % 10% 40% 50% Tổng số câu 3 3 1 5 1 13 Tổng số điểm 1,5 1,5 1 5 1 Tỉ lệ % 15% 15% 10% 50% 10% 100%ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA MÔN SỐ HỌC 6. TIẾT PPCT 18. I. TRẮC NGHIỆM 3 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C D B A C D Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm II. TỰ LUẬN 7 điểm BIỂU CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM a 32 50 9 59 1 1 b 68.45 55 6800 1 3đ c 241 76 20 15 50 241 76 3550 241 4150 200 50 4 1 15 x 40 a x 40 15 1 x 25 49 38 x 85 38 x 85 49 2 b 38 x 36 1 3đ x 38 36 x 2 3x 2 27 3x 2 33 c x 2 3 1 x 3 2 x 1 3 1 1đ Q x N * / x 101 Học sinh làm theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

đề kiểm tra số học 6 tiết 18 tự luận